37 lượt xem

Fail là gì? Cách dùng fail chính xác trong tiếng anh | Thiennhan

Thất bại là gì?? Nó là một từ tiếng Anh được sử dụng phổ biến có nhiều vai trò khác nhau trong một câu. Để biết thêm thông tin hữu ích về khái niệm, cách sử dụng nó. những câu nói hay, … bạn đọc đừng bỏ lỡ chi tiết bên dưới nhé ruaxetudong.org Xin vui lòng!

Thất bại là gì? Thông tin chi tiết

Thất bại là gì?

Fail, dịch ra tiếng Việt đơn giản có nghĩa là trượt, vượt qua hoặc trượt một kỳ thi. Tuy nhiên, định nghĩa về thất bại nghĩa là gì có nhiều ý nghĩa khác nhau. Đặc biệt:

Thất bại trong danh từ là gì?

Khi được sử dụng như một danh từ, fail có nghĩa là trượt một bài kiểm tra hoặc trượt một bài kiểm tra.

Ví dụ:

  • Anh ấy rất tệ về nghệ thuật (anh ấy rất tệ về nghệ thuật)
  • Không hiểu chính trị.

Tệp là gì khi nội dung là một động từ?

Khi được sử dụng như một động từ, không thành công có nhiều nghĩa khác nhau, đó là:

  • Fail, fail, fail, fail (không đạt, không đạt nghĩa là tiếng Việt thông dụng khi dùng tiếng Anh là fail).
  • Không phải để nhớ, để quên (cùng nghĩa với để quên).
  • Phai dấu, mất đi người dẫn đầu
  • Không tôn trọng ai đó.
  • Phá sản
  • Không thực hiện nhiệm vụ của mình (không thực hiện nhiệm vụ của mình).
  • Máy móc thiết bị không chạy, hỏng hóc, không hoạt động được nữa.

Khi nào thì ngoại động từ không thành công có nghĩa là?

File cũng được sử dụng như một động từ bắc cầu khi nó có các nghĩa sau:

  • Bạn đã lỡ hẹn với ai đó hoặc không đáp ứng được yêu cầu của ai đó.
  • Thiếu, không đủ (thời gian sẽ không trả lời)
  • Thí sinh không đạt, sinh viên

=> Nhìn chung, tệp có nhiều nghĩa khác nhau nhưng cái chính là lỗi, hỏng, lỗi với các vị trí của động từ. Ngoài ra, tệp còn được sử dụng trong các trường hợp như:

  • Thua một cuộc thi, trò chơi hoặc thất bại một môn học
  • Để làm hỏng một cái gì đó
  • Biểu thị những điều tiêu cực, xấu hoặc chê bai ai đó.
  • Không hoạt động theo mong muốn và mục tiêu của anh ta.

Cách chia Fail cũng khá đơn giản, để trở về dạng trước đó bạn chỉ cần thêm ‘ed’ vào cuối ‘fail’. Bạn làm tương tự với các thì và thêm động từ “fail” vào sau nó.

Kỹ năng tiếng anh
Cách sử dụng tệp bằng tiếng Anh

Epic Fail là gì?

Không chỉ dùng trong sách vở hay giao tiếp hàng ngày, file còn được dùng trong game và mạng xã hội. Thất bại sử thi được định nghĩa đơn giản là khi một cái gì đó thất bại vì một lý do rõ ràng, có thể phòng ngừa được. Sử thi ám chỉ những bài thơ và câu chuyện cổ về các anh hùng. Ngày nay, thất bại hoành tráng là về một cái gì đó đáng giá hơn, như: Có phải anh chàng đó vừa đâm chiếc xe đạp của mình vào cái cây duy nhất trên phố? Thật là một tập tin hoành tráng.

Một số cụm từ thường bị lỗi

  • lỗi cơ bản: lỗi cơ bản
  • bẻ cong: hư hỏng do uốn
  • bẻ cong: hư hỏng uốn
  • phanh thất bại: phanh thất bại
  • phanh thất bại: phanh thất bại
  • channel fail: lỗi kênh
  • thất bại toàn diện: thất bại hoàn toàn
  • nén thất bại: thất bại do nén
  • nén thất bại: nén thất bại
  • nén thất bại: nén thất bại
  • thất bại nghiêm trọng: một thất bại nghiêm trọng
  • thất bại nghiêm trọng: một thất bại nghiêm trọng
  • power fail: sự cố điện
  • sự suy thoái: sự thất bại do sự xuống cấp
  • truy cập không thành công: Truy cập không thành công
  • phân tích thất bại: phân tích thất bại
  • lý do thất bại: Lý do thất bại
  • kiểm soát thất bại: kiểm soát thất bại
  • liên kết thất bại: Một liên kết bị hỏng
  • tải có lỗi: tải bị lỗi
  • local shear fail: thất bại cắt cục bộ
  • vệ tinh bị lỗi: vệ tinh bị lỗi
  • lỗi một điểm: lỗi cục bộ
  • thất bại một điểm: Thất bại tại một điểm
  • Call Failure (CF): Thất bại trong cuộc gọi
  • Thông báo thất bại cuộc gọi (CFM): Thông báo thất bại cuộc gọi
  • Tín hiệu thất bại cuộc gọi (CFS): tín hiệu thất bại cuộc gọi
  • lỗi không liên tục: lỗi thất thường
  • mạng thất bại: sự cố điện
  • một phần thất bại: một phần thất bại
  • thất bại ngoại vi: thất bại vĩnh viễn
  • chính thất bại: thất bại ban đầu
  • sự cố ngẫu nhiên: sự cố ngẫu nhiên
  • vệ tinh bị lỗi: vệ tinh bị lỗi
  • thất bại ổn định: thất bại liên tục
  • cấu trúc thất bại: cấu trúc thất bại
  • cấu trúc thất bại: cấu trúc thất bại
  • thất bại đột ngột: thất bại đột ngột
  • thất bại đột ngột: thất bại đột ngột
  • thời gian đến lần thất bại đầu tiên: hoạt động trước khi thất bại
  • tải có lỗi: tải bị lỗi
  • local shear fail: thất bại cắt cục bộ
  • hỏng máy: hỏng máy
  • hỏng máy: hỏng máy
  • Biên lai khóa và mở khóa theo hướng lỗi phần cứng (HBUR): Nhận nhóm khóa và mở khóa cho các mạch bị hư hỏng phần cứng
  • Gửi và bỏ chặn nhóm theo hướng lỗi phần cứng (HBUS): Truyền và bỏ chặn một nhóm mạch bị lỗi phần cứng.
  • Thông báo khóa nhóm theo định hướng lỗi phần cứng: Thông báo khóa nhóm do lỗi phần cứng
  • Thông báo mở khóa nhóm tập trung do lỗi phần cứng: Thông báo không khóa nhóm do lỗi phần cứng

Với nội dung thông tin trong bài “Thất bại là gì?” Cách sử dụng tệp đúng cách bằng tiếng Anh “ sẽ hướng dẫn bạn quy trình sử dụng. Nếu có thắc mắc hãy comment bên dưới, ruaxetudong.org sẽ phản hồi nhanh chóng và miễn phí.

Bài viết cùng chủ đề: